Email: isuzu.nisu.vn@gmail.com | Hotline: 0931.683.606
Cửa hàng
-
1,069,000,000 đ
- Khối lượng toàn bộ: 11,000 (kg) . Tải Trọng 6500 KG
- Kích thước tổng thể: 9,120 x 2,280 x 2,530 (mm)
- Kích thước thùng hàng: 5800 và 7460 or 6700 x 2390 x 2060 mm ( Dx R x C)
- Công suất cực đại: 190PSI 205 (150) / 2,600 (Ps(kW) / rpm)
- Tiêu chuẩn khí thải: EURO 5
- OP Thêm: Hỗ Trợ Phanh Khí Nén Xả, Ghế Hơi, điều hòa
- Lốp: 8.25-16
- Xuất xứ: Việt Nam Nhập khẩu 3 cục từ ISUZU NHẬT BẢN
-
810,000,000 đ
- Khối lượng toàn bộ: 11,000 (kg) . Tải Trọng 6500 kg
- Kích thước tổng thể: 9,120 x 2,280 x 2,530 (mm)
- Kích thước thùng hàng: 5800 và 7460 or 6700 x 2390 x 2060 mm ( Dx R x C)
- Công suất cực đại: 190PSI/ 205 (150) / 2,600 (Ps(kW) / rpm)
- Tiêu chuẩn khí thải: EURO 5
- OP Thêm: Hỗ Trợ Phanh Khí Nén Xả , Ghế Hơi , điều hòa
- Lốp: 8.25-16
- Xuất xứ: Việt Nam Nhập khẩu 3 cục từ ISUZU NHẬT BẢN
-
890,000,000 đ
- Khối lượng toàn bộ: 4950kg
- Khối lượng bản thân: 2805 kg
- Số chỗ ngồi: 3 Người
- Thùng nhiên liệu: 100L
- Kích thước tổng thể DxRxC: 6110 x 1870 x 2850 mm
- Chiều dài cơ sở: 3360 mm
- Khoảng sáng gầm xe: 190mm
- Tên động cơ: 4JH1E4NC
- Loại động cơ: Phun nhiên liệu điện tử, tăng áp – làm mát khí nạp
- Tiêu chuẩn khí thải: EURO 4
- Dung tích xy lanh: 2999 cc
- Đường kính và hành trình piston: 95,4 x 104,9
- Công suất cực đại: 105 (77) / 3200 Ps(kW)/rpm
- Momen xoắn cực đại: 230 (23) / 2000 ~ 3200 N.m(kgf.m)/rpm
- Hộp số: MZZ6W – 5 số tiến & 1 số lùi
- Tốc độ tối đa: 95 km/h
- Khả năng vượt dốc tối đa: 32,66%
-
828,000,000 đ
- Trọng lượng bản thân: 3855 kg
- Tải trọng cho phép chở: 3499 kg
- Trọng lượng toàn bộ: 7500 kg
- Số người cho phép chở: 03
- Kích thước xe (Dài x Rộng x Cao): 7200 x 2200x 3100 mm
- Kích thước lòng thùng hàng: 5200 x 2112 x 2050 mm
- Thể tích Động cơ isuzu 3.5 tấn: 2999 cm3
- Công suất lớn nhất /tốc độ quay: 130 PSI 77 kW/ 3200 v/ph
- Lốp trước / sau: 7.50 – 15 /7.50 – 15
- Điều hòa theo xe isuzu tải 2 tấn: 02 chiều
-
800,000,000 đ
- Trọng lượng bản thân: 3855 kg
- Tải trọng cho phép chở: 3499 kg
- Trọng lượng toàn bộ: 7500 kg
- Số người cho phép chở: 03
- Kích thước xe (Dài x Rộng x Cao): 7200 x 2200x 3100 mm
- Kích thước lòng thùng hàng: 5200 x 2112 x 2190 mm
- Thể tích Động cơ isuzu 3.5 tấn: 2999 cm3
- Công suất lớn nhất /tốc độ quay: 130 PSI 77 kW/ 3200 v/ph
- Lốp trước / sau: 7.50 – 15 /7.50 – 15
- Điều hòa theo xe isuzu tải 2 tấn: 02 chiều
-
989,000,000 đThông số kỹ thuật xe tải ISUZU FRR650
- Kích thước tổng thể : 8650 x 2500 x 3740 mm
- Kích thước thùng : 6720 x 2380 x 2520 mm
- Tải trọng : 5.9 Tấn – 03 chỗ
- Tổng tải : 11000 Kg
- Lốp trước/sau : 8.25 R16
- 190PSI- 205 PSI / 2600 kW/rpm xe tải ISUZU FRR 650 máy 5.2 cm3
- Điều hòa 2 chiều – raido usb – ghế bọc da – phanh hơi
-
1,010,000,000 đ
- Khối lượng toàn bộ: 11,000 (kg) . Tải Trọng 6500 kg
- Kích thước tổng thể: 8630 x 2,280 x 3400 (mm)
- Kích thước thùng hàng: 6700 x 2390 x 2220 mm ( Dx R x C)
- Công suất cực đại: 205PSI máy 5.2 L / 2,600 (Ps(kW) / rpm)
- Tiêu chuẩn khí thải: EURO 5
- OP Thêm: HỖ Trợ Phanh Khí Nén Xả , Ghế Hơi , điều hòa
- Lốp: 8.25-16
- Xuất xứ: Việt Nam Nhập khẩu 3 cục từ ISUZU NHẬT BẢN
-
- Hãng sản xuất: ISUZU
- Tải Trọng (kg): 7500 Kg ( Sau khi đóng thùng)
- Cỡ Lốp: 10.00R20-14PR
- Kiểu động cơ – Dung Tích 7.790cm3: 6HK1-E2N, D-core, Commonrail turbo Intercooler
- Công suất cực đại (Ps(kw)/rpm): 240 (177) / 2,400
- Kích thước tổng thể (Dài x Rộng x Cao): 11810 x 2500 x 3730 mm ( d x r x c)
- Kích Thước lòng thùng: 9640 x 2350 x 2320 mm
- Tổng tải trọng (kg): 15100
- Ghê Hơi, Phanh Khí Nén: Điều Hòa
- ISUZU Tải 8 TẤN: FVR900
-
730,000,000 đ
- Tải trọng cho phép chở : 3490 or 3990 kg
- Số người cho phép chở : 3 người
- Trọng lượng toàn bộ : 7500 kg
- Kích thước xe (Dài x Rộng x Cao): 7080 x 2255 x 2930 mm
- Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc): 5210 x 2110 x 1900mm
- Động cơ :
- Nhãn hiệu động cơ: 4JJ1E4NC
- Loại động cơ: 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp
- Thể tích : 2999 cm3
- Công suất lớn nhất /tốc độ quay : 150PSI 91 kW/ 2600 v/ph
- Lốp trước / sau: 7.50 – 16 /7.50 – 16
-
805,000,000 đ
- Trọng lượng bản thân: 3.800 ( kg )
- Tải trọng cho phép chở: 5.400 ( kg )
- Tổng tải trọng: 9.000 ( kg )
- Kích thước xe (D x R x C): 7.865 x 2.170 x 2.370 (mm)
- Kích Thước Lòng Thùng: 6.300 x 2120 x 2050 (mm) or 5700 x 2120 x 2050
- Số người cho phép chở: 03 Người
- Nhãn hiệu động cơ: 4HK1- E4NC 4 kỳ 4 xilanh
- Thể tích: 5.193 ( cc )
- Hộp số: 6 số tiền 1 lùi
- Công suất lớn nhất: 160 PSI 114 kW/ 2600 v/ph
- Lốp trước / sau: 8.25 – 16
-
600,000,000 đ
- Trọng lượng bản thân: 2805 kg
- Tải trọng cho phép chở: 2700 kg hoặc 1990 kg ( 2.4 tấn)
- Trọng lượng toàn bộ: 5500 kg hoặc 4990 kg
- Số người cho phép chở: 03
- Kích thước xe (Dài x Rộng x Cao): 6260 x 2000 x 2890 mm
- Kích thước lòng thùng hàng: 4440 x 1880 x 1770 mm
- Thể tích Động cơ isuzu 2 tấn: 2999 cm3
- Công suất lớn nhất /tốc độ quay: 77 kW/ 3200 v/ph
- Lốp trước / sau: 7.00 – 15 /7.00 – 15
- Điều hòa theo xe isuzu tải 2 tấn: 02 chiều
-
605,000,000 đ
- Trọng lượng bản thân:
- Tải trọng cho phép chở: 1990 kg hoặc 2.7 Tấn và 2.4 Tấn
- Trọng lượng toàn bộ:
- Số người cho phép chở: 03
- Kích thước xe (Dài x Rộng x Cao):
- Kích thước lòng thùng hàng:
- Thể tích: 2999 cm3
- Công suất lớn nhất /tốc độ quay:
- Lốp trước / sau: 7.00 – 15 /7.00 – 15
-
580,000,000 đ
- Xe tải Isuzu 2.4 tấn Trọng lượng bản thân: 2515 kg
- Tải trọng cho phép chở: 2280 kg
- Trọng lượng toàn bộ: 4990 kg
- Số người cho phép chở: 03
- Kích thước xe ( Dài x Rộng x Cao): 5410 x 2000 x 2890 mm
- Kích thước lòng thùng hàng: 3600 x 1880 x 1440/1900 mm
- Thể tích: 2999 cm3
- Công suất lớn nhất /tốc độ quay: (105) PSI 77 kW/ 3200 v/ph
- Lốp trước / sau: 7.00 – 15 / 7.00 – 15
- Điều Hòa: 02 chiều
-
600,000,000 đ
- Trọng lượng bản thân: 2805 kg
- Tải trọng cho phép chở: 2700 kg hoặc 1990 kg ( có thể lựa chọn) 2.4 tấn
- Trọng lượng toàn bộ: 5500 kg hoặc 4990 kg
- Số người cho phép chở: 03
- Kích thước xe ( Dài x Rộng x Cao): 6260 x 2000 x 2890 mm
- Kích thước lòng thùng hàng: 4440 x 1880 x 1770 mm
- Thể tích Động cơ isuzu 2 tấn: 2999 cm3
- Công suất lớn nhất /tốc độ quay: 77 kW/ 3200 v/ph
- Lốp trước / sau: 7.00 – 15 /7.00 – 15
- Điều hòa theo xe isuzu tải 2 tấn: 02 chiều
-
680,000,000 đ620,000,000 đ- Trọng lượng bản thân:
- Tải trọng cho phép chở: 1990kg
- Trọng lượng toàn bộ:
- Số người cho phép chở: 03
- Kích thước xe (Dài x Rộng x Cao):
- Kích thước lòng thùng hàng:
- Thể tích: 2999 cm3
- Công suất lớn nhất /tốc độ quay:
- Lốp trước / sau: 7.00 – 15 /7.00 – 15
-
680,000,000 đ
- Trọng lượng bản thân: 3150 kg
- Tải trọng cho phép chở: 2350 KG
- Trọng lượng toàn bộ: 5500 kg
- Số người cho phép chở: 03
- Kích thước xe (Dài x Rộng x Cao): 6260 x 2000 x 2890 mm
- Kích thước lòng thùng hàng: 4440 x 1880 x 1770 mm
- Thể tích Động cơ isuzu 2 tấn: 2999 cm3
- Công suất lớn nhất /tốc độ quay: 105PSI 77 kW/ 3200 v/ph
- Lốp trước / sau: 7.00 – 15 /7.00 – 15
- Điều hòa theo xe isuzu tải 2 tấn: 02 chiều
- LIÊN HỆ BÁO GIÁ: 0931683606
-
600,000,000 đ
- Xe tải Isuzu 2.4 tấn Trọng lượng bản thân: 2515 kg
- Tải trọng cho phép chở: 2280 kg
- Trọng lượng toàn bộ: 4990 kg
- Số người cho phép chở: 03
- Kích thước xe (Dài x Rộng x Cao): 5410 x 2000 x 2890 mm
- Kích thước lòng thùng hàng1: 4400 x 1880 x 1780 mm
- Thể tích: 2999 cm3
- Công suất lớn nhất /tốc độ quay: (105)77 kW/ 3200 v/ph
- Lốp trước / sau: 7.00 – 15 / 7.00 – 15
- Điều Hòa: 02 chiều
-
610,000,000 đ
- Trọng lượng bản thân: 2805 kg
- Tải trọng cho phép chở: 2800 kg hoặc 1990 kg ( có thể lựa chọn) 2.4 tấn
- Trọng lượng toàn bộ: 5500 kg hoặc 4990 kg
- Số người cho phép chở: 03
- Kích thước xe (Dài x Rộng x Cao): 6260 x 2000 x 2890 mm
- Kích thước lòng thùng hàng: 4440 x 1880 x 1890 mm
- Thể tích Động cơ isuzu 2 tấn: 2999 cm3
- Công suất lớn nhất /tốc độ quay: 120 PSI 88 kW/ 2900 v/ph
- Lốp trước / sau: 7.00 – 15 /7.00 – 15
- Điều hòa theo xe isuzu tải 2 tấn: 02 chiều

















