• Cửa hàng

Cửa hàng

  • 1,069,000,000 đ
    • Khối lượng toàn bộ: 11,000 (kg) . Tải Trọng 6500 KG
    • Kích thước tổng thể: 9,120 x 2,280 x 2,530 (mm)
    • Kích thước thùng hàng: 5800 và 7460 or 6700 x 2390 x 2060 mm ( Dx R x C)
    • Công suất cực đại: 190PSI 205 (150) / 2,600 (Ps(kW) / rpm)
    • Tiêu chuẩn khí thải: EURO 5
    • OP Thêm: Hỗ Trợ Phanh Khí Nén Xả, Ghế Hơi, điều hòa
    • Lốp: 8.25-16
    • Xuất xứ: Việt Nam Nhập khẩu 3 cục từ ISUZU NHẬT BẢN
  • 810,000,000 đ
    • Khối lượng toàn bộ: 11,000 (kg) . Tải Trọng 6500 kg
    • Kích thước tổng thể: 9,120 x 2,280 x 2,530 (mm)
    • Kích thước thùng hàng: 5800 và 7460 or 6700 x 2390 x 2060 mm ( Dx R x C)
    • Công suất cực đại: 190PSI/ 205 (150) / 2,600 (Ps(kW) / rpm)
    • Tiêu chuẩn khí thải: EURO 5
    • OP Thêm: Hỗ Trợ Phanh Khí Nén Xả , Ghế Hơi , điều hòa
    • Lốp: 8.25-16
    • Xuất xứ: Việt Nam Nhập khẩu 3 cục từ ISUZU NHẬT BẢN
  • 890,000,000 đ
    • Khối lượng toàn bộ: 4950kg
    • Khối lượng bản thân: 2805 kg
    • Số chỗ ngồi: 3 Người
    • Thùng nhiên liệu: 100L
    • Kích thước tổng thể DxRxC: 6110 x 1870 x 2850 mm
    • Chiều dài cơ sở: 3360 mm
    • Khoảng sáng gầm xe: 190mm
    • Tên động cơ: 4JH1E4NC
    • Loại động cơ: Phun nhiên liệu điện tử, tăng áp – làm mát khí nạp
    • Tiêu chuẩn khí thải: EURO 4
    • Dung tích xy lanh: 2999 cc
    • Đường kính và hành trình piston: 95,4 x 104,9
    • Công suất cực đại: 105 (77) / 3200 Ps(kW)/rpm
    • Momen xoắn cực đại: 230 (23) / 2000 ~ 3200 N.m(kgf.m)/rpm
    • Hộp số: MZZ6W – 5 số tiến & 1 số lùi
    • Tốc độ tối đa: 95 km/h
    • Khả năng vượt dốc tối đa: 32,66%
  • 828,000,000 đ
    • Trọng lượng bản thân: 3855 kg
    • Tải trọng cho phép chở: 3499 kg
    • Trọng lượng toàn bộ: 7500 kg
    • Số người cho phép chở: 03
    • Kích thước xe (Dài x Rộng x Cao): 7200 x 2200x 3100 mm
    • Kích thước lòng thùng hàng: 5200 x 2112 x 2050 mm
    • Thể tích Động cơ isuzu 3.5 tấn: 2999 cm3
    • Công suất lớn nhất /tốc độ quay: 130 PSI 77 kW/ 3200 v/ph
    • Lốp trước / sau: 7.50 – 15 /7.50 – 15
    • Điều hòa theo xe isuzu tải 2 tấn: 02 chiều
  • 800,000,000 đ
    • Trọng lượng bản thân: 3855 kg
    • Tải trọng cho phép chở: 3499 kg
    • Trọng lượng toàn bộ: 7500 kg
    • Số người cho phép chở: 03
    • Kích thước xe (Dài x Rộng x Cao): 7200 x 2200x 3100 mm
    • Kích thước lòng thùng hàng: 5200 x 2112 x 2190 mm
    • Thể tích Động cơ isuzu 3.5 tấn: 2999 cm3
    • Công suất lớn nhất /tốc độ quay: 130 PSI 77 kW/ 3200 v/ph
    • Lốp trước / sau: 7.50 – 15 /7.50 – 15
    • Điều hòa theo xe isuzu tải 2 tấn: 02 chiều
  • 989,000,000 đ
    Thông số kỹ thuật xe tải ISUZU FRR650
    • Kích thước tổng thể : 8650 x 2500 x 3740 mm
    • Kích thước thùng : 6720 x 2380 x 2520 mm
    • Tải trọng : 5.9 Tấn – 03 chỗ
    • Tổng tải : 11000 Kg
    • Lốp trước/sau : 8.25 R16
    • 190PSI- 205 PSI / 2600 kW/rpm xe tải ISUZU FRR 650 máy 5.2 cm3
    • Điều hòa 2 chiều –  raido usb – ghế bọc da – phanh hơi
  • 1,010,000,000 đ
    • Khối lượng toàn bộ: 11,000 (kg) . Tải Trọng 6500 kg
    • Kích thước tổng thể: 8630 x 2,280 x 3400 (mm)
    • Kích thước thùng hàng: 6700 x 2390 x 2220 mm ( Dx R x C)
    • Công suất cực đại: 205PSI máy 5.2 L / 2,600 (Ps(kW) / rpm)
    • Tiêu chuẩn khí thải: EURO 5
    • OP Thêm: HỖ Trợ Phanh Khí Nén Xả , Ghế Hơi , điều hòa
    • Lốp: 8.25-16
    • Xuất xứ: Việt Nam Nhập khẩu 3 cục từ ISUZU NHẬT BẢN
    • Hãng sản xuất: ISUZU
    • Tải Trọng (kg): 7500 Kg ( Sau khi đóng thùng)
    • Cỡ Lốp: 10.00R20-14PR
    • Kiểu động cơ – Dung Tích 7.790cm3: 6HK1-E2N, D-core, Commonrail turbo Intercooler
    • Công suất cực đại (Ps(kw)/rpm): 240 (177) / 2,400
    • Kích thước tổng thể (Dài x Rộng x Cao): 11810 x 2500 x 3730 mm ( d x r x c)
    • Kích Thước lòng thùng: 9640 x 2350 x 2320 mm
    • Tổng tải trọng (kg): 15100
    • Ghê Hơi, Phanh Khí Nén: Điều Hòa
    • ISUZU Tải 8 TẤN: FVR900
  • 730,000,000 đ
    • Tải trọng cho phép chở :  3490 or 3990 kg
    • Số người cho phép chở : 3 người
    • Trọng lượng toàn bộ : 7500 kg
    • Kích thước xe (Dài x Rộng x Cao): 7080 x 2255 x 2930 mm
    • Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc): 5210 x 2110 x 1900mm
    • Động cơ :
    • Nhãn hiệu động cơ: 4JJ1E4NC
    • Loại động cơ: 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp
    • Thể tích : 2999 cm3
    • Công suất lớn nhất /tốc độ quay : 150PSI 91 kW/ 2600 v/ph
    • Lốp trước / sau: 7.50 – 16 /7.50 – 16
  • 805,000,000 đ
    • Trọng lượng bản thân: 3.800 ( kg )
    • Tải trọng cho phép chở: 5.400 ( kg )
    • Tổng tải trọng: 9.000 ( kg )
    • Kích thước xe (D x R x C): 7.865 x 2.170 x 2.370 (mm)
    • Kích Thước Lòng Thùng: 6.300 x 2120 x 2050 (mm) or 5700 x 2120 x 2050
    • Số người cho phép chở: 03 Người
    • Nhãn hiệu động cơ: 4HK1- E4NC 4 kỳ 4 xilanh
    • Thể tích: 5.193 ( cc )
    • Hộp số: 6 số tiền 1 lùi
    • Công suất lớn nhất:  160 PSI 114 kW/ 2600 v/ph
    • Lốp trước / sau: 8.25 – 16
  • 600,000,000 đ
    • Trọng lượng bản thân: 2805 kg
    • Tải trọng cho phép chở: 2700  kg hoặc 1990 kg ( 2.4 tấn)
    • Trọng lượng toàn bộ: 5500 kg hoặc 4990 kg
    • Số người cho phép chở:  03
    • Kích thước xe (Dài x Rộng x Cao): 6260 x 2000 x 2890 mm
    • Kích thước lòng thùng hàng: 4440 x 1880 x 1770 mm
    • Thể tích Động cơ isuzu 2 tấn: 2999 cm3
    • Công suất lớn nhất /tốc độ quay: 77 kW/ 3200 v/ph
    • Lốp trước / sau: 7.00 – 15 /7.00 – 15
    • Điều hòa theo xe isuzu tải 2 tấn: 02 chiều
  • 605,000,000 đ
    • Trọng lượng bản thân:
    • Tải trọng cho phép chở: 1990  kg hoặc 2.7 Tấn và 2.4 Tấn
    • Trọng lượng toàn bộ:
    • Số người cho phép chở: 03
    • Kích thước xe (Dài x Rộng x Cao):
    • Kích thước lòng thùng hàng:
    • Thể tích: 2999 cm3
    • Công suất lớn nhất /tốc độ quay:
    • Lốp trước / sau: 7.00 – 15 /7.00 – 15

Đã thêm vào giỏ hàng

0 Scroll
Messenger Messenger
Google Map Google Map
Zalo Zalo
Gọi ngay Gọi ngay